Teadit NA 1100 VINDEC |Gioăng Tấm Đệm Không Amiang Teadit NA 1100

Kiến trúc Nhà đẹp Nội thất Phong thủy

Teadit NA 1100 Viet Nam |Gioăng Tấm Đệm Không Amiang Teadit NA 1100 Chính hãng

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Gioăng Không Amiang Teadit NA1100 (còn được gọi là tấm bìa giấy Teadit NA1100), là vật liệu gioăng đệm không amiăng được làm từ graphite, sợi carbon kết hợp với cao su NBR, được sản xuất bằng quy trình cán nóng và kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn chứng nhận ISO 9001. Teadit NA1100 là tấm đệm sử dụng phổ biến trong ứng dụng nhiệt độ cao, trong nhiều ngành công nghiệp như: công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, lọc dầu, hóa dầu, sản xuất năng lượng…

Xem thêm: Gioăng PTFE

Tấm đệm làm kín Teadit NA 1100 được chỉ định sử dụng làm kín trong môi trường dẫn xuất của dầu khí, nước, hơi nước bão hòa, dung môi, khí gas và các sản phẩm hóa chất nói chung.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

• Nhiệt độ liên tục làm việc trong thời gian dài: 270ºC

• Nhiệt độ tức thời trong thời gian cực ngắn: 450ºC

• Áp lực liên tục làm việc trong thời gian dài:: 70 bar

• Áp lực tức thời làm việc tối đa: 130 bar

KÍCH THƯỚC TIÊU CHUẨN CỦA SP:

• Kích thước Gioăng Teadit NA1100 theo dạng tấm: 1.5 x 1.6 m, 1.5 x 3.2m

• Độ dày tấm Gioăng (Thickness) : 1.0mm, 1.5mm, 2.0mm, 3.0mm , ngoài ra tại VINDEC chúng tôi có thể gia công các sản phẩm gioăng theo yêu cầu đặt hàng của khách hàng.

• Độ sai lệc (Dung sai): dày ±10%, dài ±50mm, rộng ±50mm

• Màu sắc: Black (Đen)

Xem them:  https://donoithatdep.com/ung-dung-cua-van-dieu-khien-dien-vi-tri-lap-dat-cua-van-dieu-khien-dien/

ĐỒ THỊ PT DIAGRAM TEADIT NA 1100

Đồ thị pT Teadit NA 1100 cung cấp cho chúng ta thấy được việc sử dụng những thông số phù hợp để đưa ra những lựa chọn gioăng làm kín phù hợp với các thiết bị cần làm kín, phụ thuộc theo các yêu tố nhiệt độ làm việc và áp suất phải chịu. Ngoài ra nó còn cho chúng ta thấy được những tính chất chịu hóa chất, chịu dầu của gioăng.

1. Trong khu vực màu vàng đây là khu vực trong giới hạn bình thường, vật liệu phù hợp, gioăng làm kín làm việc ổn định và liên tục tốt nhất trong vùng này.

2. Trong khu vực màu cam đây là khu vực trong giới hạn áp dụng tối đa, vật liệu có thể phù hợp nhưng đi kèm với những đánh giá về kĩ thuật. gioăng làm việc trong trạng thái tối đa, và tức thời.

3. Trong khu vực trắng đây là khu vực không phù hợp và không được sử dụng vật liệu khi chưa có những đánh giá về kĩ thuật

BẢNG TÍNH CHẤT VẬT LÝ NA1100

Density

app. 1,7 g/cm3

Thickness Increase – ASTM F146 – after 5hr

Compressibility – F36

9%

ASTM Oil Nr.3 @ 150ºC

7%

Recovery – ASTM F36

60%

Fuel B, @ +21-29ºC

7%

Tensile Strength, Transverse – F152

17 N/mm2

Weight Increase – ASTM F146 – after 5hr

Ignition Loss – F495

max 50%

ASTM Oil Nr.3 @ 150ºC

10%

Creep Relaxation – F38

22%

Fuel B, @ 21-29ºC

9%

Sealability at 1000 psi – F37 A

0,20 ml/h

Torque Retention (DIN 52913)- ASTM F38

35 N/mm2

Xem them: https://donoithatdep.com/khop-noi-mem-inox-mat-bich/

Nếu quý khách có bất cứ thắc mắc hay câu hỏi nào về sản phẩm Gioăng phớt, van…Vui lòng liên hệ với VINDEC chúng tôi để được tư vấn miễn phí.

Best regards, 

Hotline: 0981 158 904 (Zalo)

Mail: sales03@vindec.vn

T: 024 629 305 02 / 024 6666 6667

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *